TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

круглеть

thể chưa hoàn thành
krugletʹ giọng máy của trình duyệt

круглеть nghĩa là tròn ra.

Nghĩa của круглеть

Động từ

  1. Tròn ra.

Câu hỏi thường gặp

круглеть nghĩa là gì?

круглеть (động từ) nghĩa là tròn ra.

круглеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là круглеть (phiên âm Latinh krugletʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.