кру́глый
Dấu sắc trên кру́глый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кру́глый nghĩa là tròn, tròn trặn, béo, béo tròn.
Nghĩa của кру́глый
Tính từ
- Tròn, tròn trặn, tròn trĩnh, tròn trịa.
- толстый Béo, béo tròn, béo quay, béo ú.
- целый, весь Toàn bộ, suốt, cả.
- круглый годquanh năm, suốt [cả] năm, quanh năm suốt tháng
- кру́глые су́ткиsuốt ngày đêm
- совершенный Hoàn toàn.
- круглый дура́кhoàn toàn ngốc
- круглый неве́жда[đồ] dốt đặc, dốt có chuôi, dốt đặc cán mai
- круглый отли́чникhọc sinh ưu tú, học sinh được toàn điểm ưu
- учи́тьс на кру́глые пятёркиhọc được toàn điểm năm
- круглый сирота́mồ coi cả bố lẫn mẹ
- кру́глые ско́бкиdấu ngoặc [tròn
- кру́глая су́ммаsố tiền lớn, tiền nhiều
- кру́глым счётомtính chẵn, tính tròn lại, tính số tròn
Biến cách của кру́глый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кру́глый | кру́глое | кру́глая | кру́глые |
| Sinh cách | кру́глого | кру́глого | кру́глой | кру́глых |
| Tặng cách | кру́глому | кру́глому | кру́глой | кру́глым |
| Đối cách | кру́глый / кру́глого | кру́глое | кру́глую | кру́глые / кру́глых |
| Công cụ cách | кру́глым | кру́глым | кру́глой | кру́глыми |
| Giới cách | кру́глом | кру́глом | кру́глой | кру́глых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của кру́глый
| So sánh hơn | (по)кругле́е |
| So sánh nhất | са́мый кру́глый |
Họ từ của кру́глый
Câu ví dụ với кру́глый
- Ворота закрыты круглый год. Cái cổng bị đóng cả năm trời nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12409459
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
круглый nghĩa là gì?
круглый (tính từ) nghĩa là tròn, tròn trặn, béo, béo tròn.
круглый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кру́глый (phiên âm Latinh krúglyj, IPA [ˈkruɡɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.