TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кру́глый

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
krúglyj[ˈkruɡɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кру́глый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кру́глый nghĩa là tròn, tròn trặn, béo, béo tròn.

Nghĩa của кру́глый

Tính từ

  1. Tròn, tròn trặn, tròn trĩnh, tròn trịa.
  2. толстый Béo, béo tròn, béo quay, béo ú.
  3. целый, весь Toàn bộ, suốt, cả.
    • круглый годquanh năm, suốt [cả] năm, quanh năm suốt tháng
    • кру́глые су́ткиsuốt ngày đêm
  4. совершенный Hoàn toàn.
    • круглый дура́кhoàn toàn ngốc
    • круглый неве́жда[đồ] dốt đặc, dốt có chuôi, dốt đặc cán mai
    • круглый отли́чникhọc sinh ưu tú, học sinh được toàn điểm ưu
    • учи́тьс на кру́глые пятёркиhọc được toàn điểm năm
    • круглый сирота́mồ coi cả bố lẫn mẹ
    • кру́глые ско́бкиdấu ngoặc [tròn
    • кру́глая су́ммаsố tiền lớn, tiền nhiều
    • кру́глым счётомtính chẵn, tính tròn lại, tính số tròn

Biến cách của кру́глый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкру́глыйкру́глоекру́глаякру́глые
Sinh cáchкру́глогокру́глогокру́глойкру́глых
Tặng cáchкру́гломукру́гломукру́глойкру́глым
Đối cáchкру́глый / кру́глогокру́глоекру́глуюкру́глые / кру́глых
Công cụ cáchкру́глымкру́глымкру́глойкру́глыми
Giới cáchкру́гломкру́гломкру́глойкру́глых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của кру́глый

So sánh hơn(по)кругле́е
So sánh nhấtса́мый кру́глый

Họ từ của кру́глый

Câu ví dụ với кру́глый

  • Ворота закрыты круглый год. Cái cổng bị đóng cả năm trời nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12409459

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

круглый nghĩa là gì?

круглый (tính từ) nghĩa là tròn, tròn trặn, béo, béo tròn.

круглый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кру́глый (phiên âm Latinh krúglyj, IPA [ˈkruɡɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.