кру́гленький
Dấu sắc trên кру́гленький chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кру́гленький nghĩa là tròn trịa, tròn trặn, béo tròn, béo ú.
Nghĩa của кру́гленький
Tính từ
- Tròn trịa, tròn trặn, tròn trĩnh.
- толсиенький Béo tròn, béo ú, béo quay.
- кру́гленькая су́ммаsố tiền lớn, tiền nhiều
Biến cách của кру́гленький theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кру́гленький | кру́гленькое | кру́гленькая | кру́гленькие |
| Sinh cách | кру́гленького | кру́гленького | кру́гленькой | кру́гленьких |
| Tặng cách | кру́гленькому | кру́гленькому | кру́гленькой | кру́гленьким |
| Đối cách | кру́гленький / кру́гленького | кру́гленькое | кру́гленькую | кру́гленькие / кру́гленьких |
| Công cụ cách | кру́гленьким | кру́гленьким | кру́гленькой | кру́гленькими |
| Giới cách | кру́гленьком | кру́гленьком | кру́гленькой | кру́гленьких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của кру́гленький
Câu hỏi thường gặp
кругленький nghĩa là gì?
кругленький (tính từ) nghĩa là tròn trịa, tròn trặn, béo tròn, béo ú.
кругленький đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кру́гленький (phiên âm Latinh krúglenʹkij, IPA [ˈkruɡlʲɪnʲkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.