круглоли́цый
Dấu sắc trên круглоли́цый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
круглоли́цый nghĩa là có mặt tròn, mặt tròn trặn.
Nghĩa của круглоли́цый
Tính từ
- Có mặt tròn, mặt tròn trặn, mặt tròn vành vạnh ((đùa)).
Biến cách của круглоли́цый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | круглоли́цый | круглоли́цее | круглоли́цая | круглоли́цые |
| Sinh cách | круглоли́цего | круглоли́цего | круглоли́цей | круглоли́цых |
| Tặng cách | круглоли́цему | круглоли́цему | круглоли́цей | круглоли́цым |
| Đối cách | круглоли́цый / круглоли́цего | круглоли́цее | круглоли́цую | круглоли́цые / круглоли́цых |
| Công cụ cách | круглоли́цым | круглоли́цым | круглоли́цей | круглоли́цыми |
| Giới cách | круглоли́цем | круглоли́цем | круглоли́цей | круглоли́цых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
круглолицый nghĩa là gì?
круглолицый (tính từ) nghĩa là có mặt tròn, mặt tròn trặn.
круглолицый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là круглоли́цый (phiên âm Latinh kruglolícyj, IPA [krʊɡɫɐˈlʲit͡sɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.