кругово́й
Dấu sắc trên кругово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кругово́й nghĩa là theo vòng tròn.
Nghĩa của кругово́й
Tính từ
- Theo vòng tròn.
- кругова́я оборо́наtuyến phòng ngự vòng tròn
- кругова́я пору́ка[chế độ] trách nhiệm liên đới, bảo lĩnh liên đới; б) — (взаимное укрывательство) — [sự] che chở lẫn nhau, bao che cho nhau
Biến cách của кругово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кругово́й | кругово́е | кругова́я | круговы́е |
| Sinh cách | кругово́го | кругово́го | кругово́й | круговы́х |
| Tặng cách | кругово́му | кругово́му | кругово́й | круговы́м |
| Đối cách | кругово́й / кругово́го | кругово́е | кругову́ю | круговы́е / круговы́х |
| Công cụ cách | круговы́м | круговы́м | кругово́й | круговы́ми |
| Giới cách | кругово́м | кругово́м | кругово́й | круговы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
круговой nghĩa là gì?
круговой (tính từ) nghĩa là theo vòng tròn.
круговой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кругово́й (phiên âm Latinh krugovój, IPA [krʊɡɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.