TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кругово́й

krugovój[krʊɡɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кругово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кругово́й nghĩa là theo vòng tròn.

Nghĩa của кругово́й

Tính từ

  1. Theo vòng tròn.
    • кругова́я оборо́наtuyến phòng ngự vòng tròn
    • кругова́я пору́ка[chế độ] trách nhiệm liên đới, bảo lĩnh liên đới; б) — (взаимное укрывательство) — [sự] che chở lẫn nhau, bao che cho nhau

Biến cách của кругово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкругово́йкругово́екругова́якруговы́е
Sinh cáchкругово́гокругово́гокругово́йкруговы́х
Tặng cáchкругово́мукругово́мукругово́йкруговы́м
Đối cáchкругово́й / кругово́гокругово́екругову́юкруговы́е / круговы́х
Công cụ cáchкруговы́мкруговы́мкругово́йкруговы́ми
Giới cáchкругово́мкругово́мкругово́йкруговы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

круговой nghĩa là gì?

круговой (tính từ) nghĩa là theo vòng tròn.

круговой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кругово́й (phiên âm Latinh krugovój, IPA [krʊɡɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.