TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

круговоро́т

giống đựcbất động vật
krugovorót[krʊɡəvɐˈrot] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên круговоро́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

круговоро́т nghĩa là tuần hoàn, hoàn lưu.

Nghĩa của круговоро́т

Danh từ

  1. [Sự, vòng] tuần hoàn, hoàn lưu.
    • круговоро́т воды́ в приро́деvòng tuần hoàn của nước trong thiên nhiên
  2. Sự biến đổi không ngừng.
    • круговоро́т собы́тий[sự] biến đổi không ngừng của các sự kiện

Biến cách của круговоро́т (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?круговоро́ткруговоро́ты
Sinh cách кого? чего?круговоро́такруговоро́тов
Tặng cách кому? чему?круговоро́тукруговоро́там
Đối cách кого? что?круговоро́ткруговоро́ты
Công cụ cách кем? чем?круговоро́томкруговоро́тами
Giới cách о ком? о чём?круговоро́текруговоро́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

круговорот nghĩa là gì?

круговорот (danh từ) nghĩa là tuần hoàn, hoàn lưu.

круговорот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là круговоро́т (phiên âm Latinh krugovorót, IPA [krʊɡəvɐˈrot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.