круговоро́т
Dấu sắc trên круговоро́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
круговоро́т nghĩa là tuần hoàn, hoàn lưu.
Nghĩa của круговоро́т
Danh từ
- [Sự, vòng] tuần hoàn, hoàn lưu.
- круговоро́т воды́ в приро́деvòng tuần hoàn của nước trong thiên nhiên
- Sự biến đổi không ngừng.
- круговоро́т собы́тий[sự] biến đổi không ngừng của các sự kiện
Biến cách của круговоро́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | круговоро́т | круговоро́ты |
| Sinh cách кого? чего? | круговоро́та | круговоро́тов |
| Tặng cách кому? чему? | круговоро́ту | круговоро́там |
| Đối cách кого? что? | круговоро́т | круговоро́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | круговоро́том | круговоро́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | круговоро́те | круговоро́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
круговорот nghĩa là gì?
круговорот (danh từ) nghĩa là tuần hoàn, hoàn lưu.
круговорот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là круговоро́т (phiên âm Latinh krugovorót, IPA [krʊɡəvɐˈrot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.