кругозо́р
Dấu sắc trên кругозо́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кругозо́р nghĩa là nhãn quang, tầm mắt.
Nghĩa của кругозо́р
Danh từ
- Nhãn quang, tầm mắt, tầm hiểu biết.
- чело́век с широ́ким кругозо́ромngười có nhãn quang (tầm mắt) rộng rãi
- у́зкий кругозо́рnhãn quang (tầm mắt) chật hẹp
Biến cách của кругозо́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кругозо́р | кругозо́ры |
| Sinh cách кого? чего? | кругозо́ра | кругозо́ров |
| Tặng cách кому? чему? | кругозо́ру | кругозо́рам |
| Đối cách кого? что? | кругозо́р | кругозо́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | кругозо́ром | кругозо́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | кругозо́ре | кругозо́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кругозор nghĩa là gì?
кругозор (danh từ) nghĩa là nhãn quang, tầm mắt.
кругозор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кругозо́р (phiên âm Latinh krugozór, IPA [krʊɡɐˈzor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.