TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кругозо́р

giống đựcbất động vật
krugozór[krʊɡɐˈzor] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кругозо́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кругозо́р nghĩa là nhãn quang, tầm mắt.

Nghĩa của кругозо́р

Danh từ

  1. Nhãn quang, tầm mắt, tầm hiểu biết.
    • чело́век с широ́ким кругозо́ромngười có nhãn quang (tầm mắt) rộng rãi
    • у́зкий кругозо́рnhãn quang (tầm mắt) chật hẹp

Biến cách của кругозо́р (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кругозо́ркругозо́ры
Sinh cách кого? чего?кругозо́ракругозо́ров
Tặng cách кому? чему?кругозо́рукругозо́рам
Đối cách кого? что?кругозо́ркругозо́ры
Công cụ cách кем? чем?кругозо́ромкругозо́рами
Giới cách о ком? о чём?кругозо́рекругозо́рах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

кругозор nghĩa là gì?

кругозор (danh từ) nghĩa là nhãn quang, tầm mắt.

кругозор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кругозо́р (phiên âm Latinh krugozór, IPA [krʊɡɐˈzor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.