TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кругосве́тный

krugosvétnyj[krʊɡɐsˈvʲetnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кругосве́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кругосве́тный nghĩa là vòng quanh thế giới.

Nghĩa của кругосве́тный

Tính từ

  1. Vòng quanh thế giới.
    • кругосве́тное путеше́ствие[cuộc] du lịch vòng quanh thế giới

Biến cách của кругосве́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкругосве́тныйкругосве́тноекругосве́тнаякругосве́тные
Sinh cáchкругосве́тногокругосве́тногокругосве́тнойкругосве́тных
Tặng cáchкругосве́тномукругосве́тномукругосве́тнойкругосве́тным
Đối cáchкругосве́тный / кругосве́тногокругосве́тноекругосве́тнуюкругосве́тные / кругосве́тных
Công cụ cáchкругосве́тнымкругосве́тнымкругосве́тнойкругосве́тными
Giới cáchкругосве́тномкругосве́тномкругосве́тнойкругосве́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

кругосветный nghĩa là gì?

кругосветный (tính từ) nghĩa là vòng quanh thế giới.

кругосветный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кругосве́тный (phiên âm Latinh krugosvétnyj, IPA [krʊɡɐsˈvʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.