кругосве́тный
Dấu sắc trên кругосве́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кругосве́тный nghĩa là vòng quanh thế giới.
Nghĩa của кругосве́тный
Tính từ
- Vòng quanh thế giới.
- кругосве́тное путеше́ствие[cuộc] du lịch vòng quanh thế giới
Biến cách của кругосве́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кругосве́тный | кругосве́тное | кругосве́тная | кругосве́тные |
| Sinh cách | кругосве́тного | кругосве́тного | кругосве́тной | кругосве́тных |
| Tặng cách | кругосве́тному | кругосве́тному | кругосве́тной | кругосве́тным |
| Đối cách | кругосве́тный / кругосве́тного | кругосве́тное | кругосве́тную | кругосве́тные / кругосве́тных |
| Công cụ cách | кругосве́тным | кругосве́тным | кругосве́тной | кругосве́тными |
| Giới cách | кругосве́тном | кругосве́тном | кругосве́тной | кругосве́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
кругосветный nghĩa là gì?
кругосветный (tính từ) nghĩa là vòng quanh thế giới.
кругосветный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кругосве́тный (phiên âm Latinh krugosvétnyj, IPA [krʊɡɐsˈvʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.