TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кружевно́й

kruževnój[krʊʐɨvˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кружевно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кружевно́й nghĩa là thụộc về đăng ten, ren.

Nghĩa của кружевно́й

Tính từ

  1. Thụộc về đăng ten, ren.
  2. nghĩa bóng [như] đăng ten, ren.

Biến cách của кружевно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкружевно́йкружевно́екружевна́якружевны́е
Sinh cáchкружевно́гокружевно́гокружевно́йкружевны́х
Tặng cáchкружевно́мукружевно́мукружевно́йкружевны́м
Đối cáchкружевно́й / кружевно́гокружевно́екружевну́юкружевны́е / кружевны́х
Công cụ cáchкружевны́мкружевны́мкружевно́йкружевны́ми
Giới cáchкружевно́мкружевно́мкружевно́йкружевны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của кружевно́й

Câu hỏi thường gặp

кружевной nghĩa là gì?

кружевной (tính từ) nghĩa là thụộc về đăng ten, ren.

кружевной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кружевно́й (phiên âm Latinh kruževnój, IPA [krʊʐɨvˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.