кружевно́й
Dấu sắc trên кружевно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кружевно́й nghĩa là thụộc về đăng ten, ren.
Nghĩa của кружевно́й
Tính từ
- Thụộc về đăng ten, ren.
- nghĩa bóng [như] đăng ten, ren.
Biến cách của кружевно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кружевно́й | кружевно́е | кружевна́я | кружевны́е |
| Sinh cách | кружевно́го | кружевно́го | кружевно́й | кружевны́х |
| Tặng cách | кружевно́му | кружевно́му | кружевно́й | кружевны́м |
| Đối cách | кружевно́й / кружевно́го | кружевно́е | кружевну́ю | кружевны́е / кружевны́х |
| Công cụ cách | кружевны́м | кружевны́м | кружевно́й | кружевны́ми |
| Giới cách | кружевно́м | кружевно́м | кружевно́й | кружевны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của кружевно́й
Câu hỏi thường gặp
кружевной nghĩa là gì?
кружевной (tính từ) nghĩa là thụộc về đăng ten, ren.
кружевной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кружевно́й (phiên âm Latinh kruževnój, IPA [krʊʐɨvˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.