кру́жево
giống trungbất động vật
krúževo[ˈkruʐɨvə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кру́жево chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кру́жево nghĩa là đăng ten, ren.
Nghĩa của кру́жево
Danh từ
- Đăng ten, ren, thêu ren.
Biến cách của кру́жево (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кру́жево | кружева́ |
| Sinh cách кого? чего? | кру́жева | кру́жев |
| Tặng cách кому? чему? | кру́жеву | кружева́м |
| Đối cách кого? что? | кру́жево | кружева́ |
| Công cụ cách кем? чем? | кру́жевом | кружева́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | кру́жеве | кружева́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кружево nghĩa là gì?
кружево (danh từ) nghĩa là đăng ten, ren.
кружево đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кру́жево (phiên âm Latinh krúževo, IPA [ˈkruʐɨvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.