кру́жка
Dấu sắc trên кру́жка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кру́жка nghĩa là cái cốc vại, cốc có quai.
Nghĩa của кру́жка
Danh từ
- Cái cốc vại, cốc có quai; (металлическая) [cái] ca.
Biến cách của кру́жка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кру́жка | кру́жки |
| Sinh cách кого? чего? | кру́жки | кру́жек |
| Tặng cách кому? чему? | кру́жке | кру́жкам |
| Đối cách кого? что? | кру́жку | кру́жки |
| Công cụ cách кем? чем? | кру́жкой | кру́жками |
| Giới cách о ком? о чём? | кру́жке | кру́жках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với кру́жка
- Мария нарезала апельсин кружками для Тома. Mary cắt quả cam thành khoanh cho Tom.Tatoeba #4170025
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
кружка nghĩa là gì?
кружка (danh từ) nghĩa là cái cốc vại, cốc có quai.
кружка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кру́жка (phiên âm Latinh krúžka, IPA [ˈkruʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.