TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кру́жка

giống cáibất động vật
krúžka[ˈkruʂkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кру́жка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кру́жка nghĩa là cái cốc vại, cốc có quai.

Nghĩa của кру́жка

Danh từ

  1. Cái cốc vại, cốc có quai; (металлическая) [cái] ca.

Biến cách của кру́жка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кру́жкакру́жки
Sinh cách кого? чего?кру́жкикру́жек
Tặng cách кому? чему?кру́жкекру́жкам
Đối cách кого? что?кру́жкукру́жки
Công cụ cách кем? чем?кру́жкойкру́жками
Giới cách о ком? о чём?кру́жкекру́жках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với кру́жка

  • Мария нарезала апельсин кружками для Тома. Mary cắt quả cam thành khoanh cho Tom.Tatoeba #4170025

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

кружка nghĩa là gì?

кружка (danh từ) nghĩa là cái cốc vại, cốc có quai.

кружка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кру́жка (phiên âm Latinh krúžka, IPA [ˈkruʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.