TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кружи́ться

thể chưa hoàn thành
kružítʹsja[krʊˈʐɨt͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кружи́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кружи́ться nghĩa là xoay, quay, liệng, liệng vòng.

Nghĩa của кружи́ться

Động từ

  1. Xoay, quay, quay tròn, quay tít, chạy vòng quanh; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) chạy quanh, quanh quẩn, loanh quanh.
  2. о птице, самотёте Liệng, liệng vòng, lượn vòng, bay vòng quanh.

Chia động từ кружи́ться

NgôiHiện tại
якружу́сь
тыкру́жишься
он / она́ / оно́кру́жится
мыкру́жимся
выкру́житесь
они́кру́жатся

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + кружиться.

Quá khứ

Giống đực (он)кружи́лся
Giống cái (она́)кружи́лась
Giống trung (оно́)кружи́лось
Số nhiều (они́)кружи́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)кружи́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)кружи́тесь

Họ từ của кружи́ться

Câu ví dụ với кружи́ться

  • У Тома кружилась голова. Tom bị choáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5876959
  • Всё кружится. Mọi thứ đang quay tròn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10610144

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

кружиться nghĩa là gì?

кружиться (động từ) nghĩa là xoay, quay, liệng, liệng vòng.

кружиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кружи́ться (phiên âm Latinh kružítʹsja, IPA [krʊˈʐɨt͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.