кру́жный
krúžnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кру́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кру́жный nghĩa là vòng, quanh co.
Nghĩa của кру́жный
Tính từ
- khẩu ngữ Vòng, quanh co, vòng quanh.
- е́хать кру́жным путёмđi đường vòng
- узна́ть кру́жным путёмđiều tra gián tiếp mà biết được
Biến cách của кру́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кру́жный | кру́жное | кру́жная | кру́жные |
| Sinh cách | кру́жного | кру́жного | кру́жной | кру́жных |
| Tặng cách | кру́жному | кру́жному | кру́жной | кру́жным |
| Đối cách | кру́жный | кру́жное | кру́жную | кру́жные |
| Công cụ cách | кру́жным | кру́жным | кру́жной | кру́жными |
| Giới cách | кру́жном | кру́жном | кру́жной | кру́жных |
| Dạng ngắn | кру́жен | кру́жно | кру́жна | кру́жны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
кружный nghĩa là gì?
кружный (tính từ) nghĩa là vòng, quanh co.
кружный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кру́жный (phiên âm Latinh krúžnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.