TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кружо́к

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kružók[krʊˈʐok] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кружо́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кружо́к nghĩa là cái vòng nhỏ, vành, nhóm, tổ.

Nghĩa của кружо́к

Danh từ

  1. Cái vòng nhỏ, vành, vành đệm, rông-đen.
    • деревя́нный кружо́кvành (vòng) gỗ
  2. група людей Nhóm, tổ, tiểu tổ.
    • дру́жеский кружо́кnhóm bè bạn
    • литерату́рный кружо́кnhóm (tổ, tiểu tổ) nghiên cưú văn học
    • стри́чься в кружо́кcắt tóc bôm bê

Biến cách của кружо́к (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кружо́ккружки́
Sinh cách кого? чего?кружка́кружко́в
Tặng cách кому? чему?кружку́кружка́м
Đối cách кого? что?кружо́ккружки́
Công cụ cách кем? чем?кружко́мкружка́ми
Giới cách о ком? о чём?кружке́кружка́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кружо́к

Đồng nghĩa

Họ từ của кружо́к

Câu ví dụ với кружо́к

  • Мария нарезала апельсин кружками для Тома. Mary cắt quả cam thành khoanh cho Tom.Tatoeba #4170025

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

кружок nghĩa là gì?

кружок (danh từ) nghĩa là cái vòng nhỏ, vành, nhóm, tổ.

кружок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кружо́к (phiên âm Latinh kružók, IPA [krʊˈʐok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.