кружо́к
Dấu sắc trên кружо́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кружо́к nghĩa là cái vòng nhỏ, vành, nhóm, tổ.
Nghĩa của кружо́к
Danh từ
- Cái vòng nhỏ, vành, vành đệm, rông-đen.
- деревя́нный кружо́кvành (vòng) gỗ
- група людей Nhóm, tổ, tiểu tổ.
- дру́жеский кружо́кnhóm bè bạn
- литерату́рный кружо́кnhóm (tổ, tiểu tổ) nghiên cưú văn học
- стри́чься в кружо́кcắt tóc bôm bê
Biến cách của кружо́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кружо́к | кружки́ |
| Sinh cách кого? чего? | кружка́ | кружко́в |
| Tặng cách кому? чему? | кружку́ | кружка́м |
| Đối cách кого? что? | кружо́к | кружки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | кружко́м | кружка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | кружке́ | кружка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кружо́к
Đồng nghĩa
Họ từ của кружо́к
Câu ví dụ với кружо́к
- Мария нарезала апельсин кружками для Тома. Mary cắt quả cam thành khoanh cho Tom.Tatoeba #4170025
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
кружок nghĩa là gì?
кружок (danh từ) nghĩa là cái vòng nhỏ, vành, nhóm, tổ.
кружок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кружо́к (phiên âm Latinh kružók, IPA [krʊˈʐok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.