крутизна́
giống cáibất động vật
krutizná[krʊtʲɪzˈna]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên крутизна́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
крутизна́ nghĩa là dốc, dốc đứng.
Nghĩa của крутизна́
Danh từ
- крутость [độ] dốc.
- спуск Dốc, dốc đứng, vách đứng, dốc dựng đứng.
Biến cách của крутизна́ (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | крутизна́ |
| Sinh cách кого? чего? | крутизны́ |
| Tặng cách кому? чему? | крутизне́ |
| Đối cách кого? что? | крутизну́ |
| Công cụ cách кем? чем? | крутизно́й |
| Giới cách о ком? о чём? | крутизне́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
крутизна nghĩa là gì?
крутизна (danh từ) nghĩa là dốc, dốc đứng.
крутизна đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là крутизна́ (phiên âm Latinh krutizná, IPA [krʊtʲɪzˈna]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.