TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

крути́ть

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
krutítʹ[krʊˈtʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên крути́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

крути́ть nghĩa là quay, xoay, vặn, xoắn.

Nghĩa của крути́ть

Động từ

  1. вращать, вертеть Quay, xoay. + đối cách
    • крути́ть голово́йquay đầu
  2. скручивать Vặn, xoắn, xe, văn, vê. + đối cách
  3. свёртыввать Vấn, quấn, cuốn, cuộn.
    • крути́ть папиро́суvấn (quấn, cuốn) điếu thuốc lá
  4. вздымая, кружить Cuốn lên, xoáy lên xoáy, cuốn. + đối cách
  5. khẩu ngữ распоряжаться Bắt... làm theo ý mình, chỉ huy, sai khiến. + công cụ cách

Cặp thể của крути́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ крути́ть

NgôiHiện tại
якручу́
тыкру́тишь
он / она́ / оно́кру́тит
мыкру́тим
выкру́тите
они́кру́тят

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + крутить.

Quá khứ

Giống đực (он)крути́л
Giống cái (она́)крути́ла
Giống trung (оно́)крути́ло
Số nhiều (они́)крути́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)крути́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)крути́те

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với крути́ть

Đồng nghĩa

Họ từ của крути́ть

Câu hỏi thường gặp

крутить nghĩa là gì?

крутить (động từ) nghĩa là quay, xoay, vặn, xoắn.

крутить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là крути́ть (phiên âm Latinh krutítʹ, IPA [krʊˈtʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.