кру́тость
Dấu sắc trên кру́тость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кру́тость nghĩa là dốc đứng, khắc nghiệt, nghiêm khắc.
Nghĩa của кру́тость
Danh từ
- отвесность [độ] dốc đứng.
- характер [tính] khắc nghiệt, nghiêm khắc, nghiệt ngã, khắc khe.
Biến cách của кру́тость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кру́тость | кру́тости |
| Sinh cách кого? чего? | кру́тости | кру́тостей |
| Tặng cách кому? чему? | кру́тости | кру́тостям |
| Đối cách кого? что? | кру́тость | кру́тости |
| Công cụ cách кем? чем? | кру́тостью | кру́тостями |
| Giới cách о ком? о чём? | кру́тости | кру́тостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
крутость nghĩa là gì?
крутость (danh từ) nghĩa là dốc đứng, khắc nghiệt, nghiêm khắc.
крутость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кру́тость (phiên âm Latinh krútostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.