круто́й
Dấu sắc trên круто́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
круто́й nghĩa là dựng đứng, phắt, ngoặt.
Nghĩa của круто́й
Tính từ
- отвесный Dựng đứng.
- рездкий, внезапный Phắt, ngoặt, hẳn, đột ngột, bất thình lình.
- крутой поворо́тrẽ, ngoặt
- крутой перело́мbước ngoặt đột ngột, sự thay đổi lớn lao (mạnh mẽ)
- суровый Khắc nghiệt, nghiêm khắc, nghiệt ngã, khắc khe.
- крутой нрав, хара́ктерtính tình khắc nghiệt, (nghiêm khắc)
- круты́е ме́рыnhững biện pháp khắc nghiệt
- крутой ве́терgió to
- крутой моро́зbăng giá ác liệt
- густой Đặc.
- круто́е те́стоbột nhào đặc quánh
- о́е яйцо́trứng luộc [chín]
- крутой кипято́кnước đun thật sôi, nước sôi già
Biến cách của круто́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | круто́й | круто́е | крута́я | круты́е |
| Sinh cách | круто́го | круто́го | круто́й | круты́х |
| Tặng cách | круто́му | круто́му | круто́й | круты́м |
| Đối cách | круто́й / круто́го | круто́е | круту́ю | круты́е / круты́х |
| Công cụ cách | круты́м | круты́м | круто́й | круты́ми |
| Giới cách | круто́м | круто́м | круто́й | круты́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của круто́й
| So sánh hơn | (по)кру́че |
| So sánh nhất | (наи)круте́йший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với круто́й
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với круто́й
- Математика — это круто. Toán học rất hay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14004890
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
крутой nghĩa là gì?
крутой (tính từ) nghĩa là dựng đứng, phắt, ngoặt.
крутой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là круто́й (phiên âm Latinh krutój, IPA [krʊˈtoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.