TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кручёный

kručjónyj giọng máy của trình duyệt

кручёный nghĩa là đã vặn, xoắn.

Nghĩa của кручёный

Tính từ

  1. Đã vặn, xoắn, xe.
    • кручёная ни́ткаchỉ xe

Biến cách của кручёный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкручёныйкручёноекручёнаякручёные
Sinh cáchкручёногокручёногокручёнойкручёных
Tặng cáchкручёномукручёномукручёнойкручёным
Đối cáchкручёныйкручёноекручёнуюкручёные
Công cụ cáchкручёнымкручёнымкручёнойкручёными
Giới cáchкручёномкручёномкручёнойкручёных
Dạng ngắnкручёнкручёнокручёнакручёны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

кручёный nghĩa là gì?

кручёный (tính từ) nghĩa là đã vặn, xoắn.

кручёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кручёный (phiên âm Latinh kručjónyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.