кручёный
kručjónyj
giọng máy của trình duyệt
кручёный nghĩa là đã vặn, xoắn.
Nghĩa của кручёный
Tính từ
- Đã vặn, xoắn, xe.
- кручёная ни́ткаchỉ xe
Biến cách của кручёный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кручёный | кручёное | кручёная | кручёные |
| Sinh cách | кручёного | кручёного | кручёной | кручёных |
| Tặng cách | кручёному | кручёному | кручёной | кручёным |
| Đối cách | кручёный | кручёное | кручёную | кручёные |
| Công cụ cách | кручёным | кручёным | кручёной | кручёными |
| Giới cách | кручёном | кручёном | кручёной | кручёных |
| Dạng ngắn | кручён | кручёно | кручёна | кручёны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
кручёный nghĩa là gì?
кручёный (tính từ) nghĩa là đã vặn, xoắn.
кручёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кручёный (phiên âm Latinh kručjónyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.