круше́ние
Dấu sắc trên круше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
круше́ние nghĩa là tai nạn xe lửa, xe lửa trật bánh, tàu lửa trật ray.
Nghĩa của круше́ние
Danh từ
- поезда Tai nạn xe lửa.
- сход с рельсов Xe lửa trật bánh, tàu lửa trật ray.
- сунда Nạn đắm tàu.
- nghĩa bóng [sự] sụp đổ, thất bại, phá sản, diệt vong.
Biến cách của круше́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | круше́ние | круше́ния |
| Sinh cách кого? чего? | круше́ния | круше́ний |
| Tặng cách кому? чему? | круше́нию | круше́ниям |
| Đối cách кого? что? | круше́ние | круше́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | круше́нием | круше́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | круше́нии | круше́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với круше́ние
Đồng nghĩa
Họ từ của круше́ние
Câu ví dụ với круше́ние
- Он погиб при крушении поезда. Anh ấy đã thiệt mạng trong một vụ tai nạn đường sắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1588043
- Дэн был свидетелем крушения поезда. Dan đã chứng kiến vụ tai nạn tàu hỏa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4775156
- Дэн стал свидетелем крушения поезда. Dan đã chứng kiến vụ tai nạn tàu hỏa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4775157
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
крушение nghĩa là gì?
крушение (danh từ) nghĩa là tai nạn xe lửa, xe lửa trật bánh, tàu lửa trật ray.
крушение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là круше́ние (phiên âm Latinh krušénije, IPA [krʊˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.