круше́ц
giống đựcbất động vật
krušéc[krʊˈʂɛt͡s]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên круше́ц chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
круше́ц nghĩa là kim loại.
Nghĩa của круше́ц
Danh từ
- Kim loại.
Biến cách của круше́ц (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | круше́ц | крушцы́ |
| Sinh cách кого? чего? | крушца́ | крушцо́в |
| Tặng cách кому? чему? | крушцу́ | крушца́м |
| Đối cách кого? что? | круше́ц | крушцы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | крушцо́м | крушца́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | крушце́ | крушца́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
крушец nghĩa là gì?
крушец (danh từ) nghĩa là kim loại.
крушец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là круше́ц (phiên âm Latinh krušéc, IPA [krʊˈʂɛt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.