крыжо́вник
Dấu sắc trên крыжо́вник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
крыжо́вник nghĩa là phúc bồn tử gai, lý gai.
Nghĩa của крыжо́вник
Danh từ
- растение [cây] phúc bồn tử gai, lý gai (Grossularia).
- tập hợp ягоды [quả, trái] phúc bồn tử gai, lý gai.
Biến cách của крыжо́вник (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | крыжо́вник |
| Sinh cách кого? чего? | крыжо́вника |
| Tặng cách кому? чему? | крыжо́внику |
| Đối cách кого? что? | крыжо́вник |
| Công cụ cách кем? чем? | крыжо́вником |
| Giới cách о ком? о чём? | крыжо́внике |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
крыжовник nghĩa là gì?
крыжовник (danh từ) nghĩa là phúc bồn tử gai, lý gai.
крыжовник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là крыжо́вник (phiên âm Latinh kryžóvnik, IPA [krɨˈʐovnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.