крыла́тый
krylátyj[krɨˈɫatɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên крыла́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
крыла́тый nghĩa là có cánh.
Nghĩa của крыла́тый
Tính từ
- Có cánh.
- крыла́тые слова́danh ngôn, cách ngôn, lời cửa miệng, lời hay ý đẹp
Biến cách của крыла́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | крыла́тый | крыла́тое | крыла́тая | крыла́тые |
| Sinh cách | крыла́того | крыла́того | крыла́той | крыла́тых |
| Tặng cách | крыла́тому | крыла́тому | крыла́той | крыла́тым |
| Đối cách | крыла́тый / крыла́того | крыла́тое | крыла́тую | крыла́тые / крыла́тых |
| Công cụ cách | крыла́тым | крыла́тым | крыла́той | крыла́тыми |
| Giới cách | крыла́том | крыла́том | крыла́той | крыла́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
крылатый nghĩa là gì?
крылатый (tính từ) nghĩa là có cánh.
крылатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là крыла́тый (phiên âm Latinh krylátyj, IPA [krɨˈɫatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.