крыльцо́
Dấu sắc trên крыльцо́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
крыльцо́ nghĩa là bậc thềm, bậc tam cấp.
Nghĩa của крыльцо́
Danh từ
- Bậc thềm, bậc tam cấp.
- стоя́ть на крыльце́đứng ở bậc thềm
Biến cách của крыльцо́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | крыльцо́ | кры́льца |
| Sinh cách кого? чего? | крыльца́ | крыле́ц |
| Tặng cách кому? чему? | крыльцу́ | крыльца́м |
| Đối cách кого? что? | крыльцо́ | кры́льца |
| Công cụ cách кем? чем? | крыльцо́м | крыльца́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | крыльце́ | крыльца́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
крыльцо nghĩa là gì?
крыльцо (danh từ) nghĩa là bậc thềm, bậc tam cấp.
крыльцо đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là крыльцо́ (phiên âm Latinh krylʹcó, IPA [krɨlʲˈt͡so]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.