кры́са
Dấu sắc trên кры́са chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кры́са nghĩa là con chuột, chuột đồng.
Nghĩa của кры́са
Danh từ
- Con chuột, chuột đồng, chuột cống (Rattus).
Biến cách của кры́са (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кры́са | кры́сы |
| Sinh cách кого? чего? | кры́сы | кры́с |
| Tặng cách кому? чему? | кры́се | кры́сам |
| Đối cách кого? что? | кры́су | кры́с |
| Công cụ cách кем? чем? | кры́сой | кры́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | кры́се | кры́сах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
крыса nghĩa là gì?
крыса (danh từ) nghĩa là con chuột, chuột đồng.
крыса đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кры́са (phiên âm Latinh krýsa, IPA [ˈkrɨsə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.