кры́нка
giống cáibất động vật
krýnka
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кры́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кры́нка nghĩa là cái vò, vò đựng sữa.
Nghĩa của кры́нка
Danh từ
- Cái vò, vò đựng sữa.
Biến cách của кры́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кры́нка | кры́нки |
| Sinh cách кого? чего? | кры́нки | кры́нок |
| Tặng cách кому? чему? | кры́нке | кры́нкам |
| Đối cách кого? что? | кры́нку | кры́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | кры́нкой | кры́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | кры́нке | кры́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
крынка nghĩa là gì?
крынка (danh từ) nghĩa là cái vò, vò đựng sữa.
крынка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кры́нка (phiên âm Latinh krýnka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.