крыси́ный
Dấu sắc trên крыси́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
крыси́ный nghĩa là Thuộc về chuột.
Nghĩa của крыси́ный
Tính từ
- Thuộc về chuột.
- крыси́ная нора́hang chuột
- крыси́ный ядthuốc giết (diệt) chuột
Biến cách của крыси́ный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | крыси́ный | крыси́ное | крыси́ная | крыси́ные |
| Sinh cách | крыси́ного | крыси́ного | крыси́ной | крыси́ных |
| Tặng cách | крыси́ному | крыси́ному | крыси́ной | крыси́ным |
| Đối cách | крыси́ный / крыси́ного | крыси́ное | крыси́ную | крыси́ные / крыси́ных |
| Công cụ cách | крыси́ным | крыси́ным | крыси́ной | крыси́ными |
| Giới cách | крыси́ном | крыси́ном | крыси́ной | крыси́ных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
крысиный nghĩa là gì?
крысиный (tính từ) nghĩa là Thuộc về chuột.
крысиный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là крыси́ный (phiên âm Latinh krysínyj, IPA [krɨˈsʲinɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.