TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

крыси́ный

krysínyj[krɨˈsʲinɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên крыси́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

крыси́ный nghĩa là Thuộc về chuột.

Nghĩa của крыси́ный

Tính từ

  1. Thuộc về chuột.
    • крыси́ная нора́hang chuột
    • крыси́ный ядthuốc giết (diệt) chuột

Biến cách của крыси́ный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкрыси́ныйкрыси́ноекрыси́наякрыси́ные
Sinh cáchкрыси́ногокрыси́ногокрыси́нойкрыси́ных
Tặng cáchкрыси́номукрыси́номукрыси́нойкрыси́ным
Đối cáchкрыси́ный / крыси́ногокрыси́ноекрыси́нуюкрыси́ные / крыси́ных
Công cụ cáchкрыси́нымкрыси́нымкрыси́нойкрыси́ными
Giới cáchкрыси́номкрыси́номкрыси́нойкрыси́ных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

крысиный nghĩa là gì?

крысиный (tính từ) nghĩa là Thuộc về chuột.

крысиный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là крыси́ный (phiên âm Latinh krysínyj, IPA [krɨˈsʲinɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.