кры́тый
Dấu sắc trên кры́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кры́тый nghĩa là có mái, có mái che.
Nghĩa của кры́тый
Tính từ
- Có mái, có mái che.
- кры́тый ры́нокchợ có mái che
Biến cách của кры́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кры́тый | кры́тое | кры́тая | кры́тые |
| Sinh cách | кры́того | кры́того | кры́той | кры́тых |
| Tặng cách | кры́тому | кры́тому | кры́той | кры́тым |
| Đối cách | кры́тый / кры́того | кры́тое | кры́тую | кры́тые / кры́тых |
| Công cụ cách | кры́тым | кры́тым | кры́той | кры́тыми |
| Giới cách | кры́том | кры́том | кры́той | кры́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
крытый nghĩa là gì?
крытый (tính từ) nghĩa là có mái, có mái che.
крытый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кры́тый (phiên âm Latinh krýtyj, IPA [ˈkrɨtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.