кря́жистый
krjážistyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кря́жистый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кря́жистый nghĩa là to, chắc.
Nghĩa của кря́жистый
Tính từ
- о бревне To, chắc; (nghĩa bóng) (о человеке) to béo, chắc nịch, vạm vỡ.
Biến cách của кря́жистый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кря́жистый | кря́жистое | кря́жистая | кря́жистые |
| Sinh cách | кря́жистого | кря́жистого | кря́жистой | кря́жистых |
| Tặng cách | кря́жистому | кря́жистому | кря́жистой | кря́жистым |
| Đối cách | кря́жистый | кря́жистое | кря́жистую | кря́жистые |
| Công cụ cách | кря́жистым | кря́жистым | кря́жистой | кря́жистыми |
| Giới cách | кря́жистом | кря́жистом | кря́жистой | кря́жистых |
| Dạng ngắn | кря́жист | кря́жисто | кря́жиста | кря́жисты |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
кряжистый nghĩa là gì?
кряжистый (tính từ) nghĩa là to, chắc.
кряжистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кря́жистый (phiên âm Latinh krjážistyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.