TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кря́жистый

krjážistyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кря́жистый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кря́жистый nghĩa là to, chắc.

Nghĩa của кря́жистый

Tính từ

  1. о бревне To, chắc; (nghĩa bóng) (о человеке) to béo, chắc nịch, vạm vỡ.

Biến cách của кря́жистый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкря́жистыйкря́жистоекря́жистаякря́жистые
Sinh cáchкря́жистогокря́жистогокря́жистойкря́жистых
Tặng cáchкря́жистомукря́жистомукря́жистойкря́жистым
Đối cáchкря́жистыйкря́жистоекря́жистуюкря́жистые
Công cụ cáchкря́жистымкря́жистымкря́жистойкря́жистыми
Giới cáchкря́жистомкря́жистомкря́жистойкря́жистых
Dạng ngắnкря́жисткря́жистокря́жистакря́жисты

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

кряжистый nghĩa là gì?

кряжистый (tính từ) nghĩa là to, chắc.

кряжистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кря́жистый (phiên âm Latinh krjážistyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.