кря́канье
giống trungbất động vật
krjákanʹje
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кря́канье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кря́канье nghĩa là tiếng cạc cạc, cạp cạp.
Nghĩa của кря́канье
Danh từ
- Tiếng cạc cạc, cạp cạp.
- khẩu ngữ человека [tiếng] ằng ặc, ành ạch, ì ạch, ạch ạch.
Biến cách của кря́канье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кря́канье | кря́канья |
| Sinh cách кого? чего? | кря́канья | кря́каний |
| Tặng cách кому? чему? | кря́канью | кря́каньям |
| Đối cách кого? что? | кря́канье | кря́канья |
| Công cụ cách кем? чем? | кря́каньем | кря́каньями |
| Giới cách о ком? о чём? | кря́канье | кря́каньях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кряканье nghĩa là gì?
кряканье (danh từ) nghĩa là tiếng cạc cạc, cạp cạp.
кряканье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кря́канье (phiên âm Latinh krjákanʹje); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.