кряж
giống đựcbất động vật
krjaž[krʲaʂ]
giọng máy của trình duyệt
кряж nghĩa là dãy núi thấp, dãy đồi, khúc gỗ to, súc gỗ ngắn.
Nghĩa của кряж
Danh từ
- горный Dãy núi thấp, dãy đồi.
- бревно Khúc gỗ to, súc gỗ ngắn.
Biến cách của кряж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кря́ж | кряжи́ |
| Sinh cách кого? чего? | кряжа́ | кряже́й |
| Tặng cách кому? чему? | кряжу́ | кряжа́м |
| Đối cách кого? что? | кря́ж | кряжи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | кряжо́м | кряжа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | кряже́ | кряжа́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của кряж
Câu hỏi thường gặp
кряж nghĩa là gì?
кряж (danh từ) nghĩa là dãy núi thấp, dãy đồi, khúc gỗ to, súc gỗ ngắn.
кряж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кряж (phiên âm Latinh krjaž, IPA [krʲaʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.