TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

крёстная

giống cái
krjóstnaja giọng máy của trình duyệt

крёстная nghĩa là người mẹ đỡ đầu.

Nghĩa của крёстная

Danh từ

  1. Người mẹ đỡ đầu.

Câu hỏi thường gặp

крёстная nghĩa là gì?

крёстная (danh từ) nghĩa là người mẹ đỡ đầu.

крёстная đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là крёстная (phiên âm Latinh krjóstnaja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.