кста́ти
Dấu sắc trên кста́ти chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кста́ти nghĩa là đúng lúc, hợp thời, tiện thể, nhân thể.
Nghĩa của кста́ти
Phó từ
- уместно Đúng lúc, hợp thời, hợp lúc.
- ты пришёл о́чень кста́тиanh đến rất đúng lúc
- э́то о́чень кста́ти!cái đó thì rất hợp thời
- э́то случи́лось о́чень кста́тиviệc đó xảy ra rất đúng lúc (hợp thời, hợp lúc)
- заодно Tiện thể, nhân thể, luôn thể, nhân tiện.
- когда́ пойдёте гуля́ть, кста́ти зайди́те к нему́khi nào đi chơi, tiện thể (nhân thể, luôn thể, nhân tiện) anh hãy ghé lại nhà nó
- кста́ти, где он сейча́с?tiện thể xin hỏi anh ấy bây giờ ở đâu?
- кста́ти, о карти́нах...nhân thể nói thêm về những bức tranh..., còn về những bức tranh...
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кста́ти
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với кста́ти
- Кстати о господине Танаке, вы его видели в последнее время? Nói về ông Tanaka, anh có trông thấy ông ta gần đây không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11767457
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
кстати nghĩa là gì?
кстати (phó từ) nghĩa là đúng lúc, hợp thời, tiện thể, nhân thể.
кстати đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кста́ти (phiên âm Latinh kstáti, IPA [ˈkstatʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.