ксенофо́бия
Dấu sắc trên ксенофо́бия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ксенофо́бия nghĩa là tinh bài ngoại.
Nghĩa của ксенофо́бия
Danh từ
- Tinh bài ngoại.
Biến cách của ксенофо́бия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ксенофо́бия | ксенофо́бии |
| Sinh cách кого? чего? | ксенофо́бии | ксенофо́бий |
| Tặng cách кому? чему? | ксенофо́бии | ксенофо́биям |
| Đối cách кого? что? | ксенофо́бию | ксенофо́бии |
| Công cụ cách кем? чем? | ксенофо́бией | ксенофо́биями |
| Giới cách о ком? о чём? | ксенофо́бии | ксенофо́биях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ксенофобия nghĩa là gì?
ксенофобия (danh từ) nghĩa là tinh bài ngoại.
ксенофобия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ксенофо́бия (phiên âm Latinh ksenofóbija, IPA [ksʲɪnɐˈfobʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.