ксе́рокс
giống đựcbất động vật
kséroks[ˈksʲerəks]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ксе́рокс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ксе́рокс nghĩa là máy sao chụp.
Nghĩa của ксе́рокс
Danh từ
- Máy sao chụp, máy sao chụp tự động, máy sao chụp tài liệu.
Biến cách của ксе́рокс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ксе́рокс | ксе́роксы |
| Sinh cách кого? чего? | ксе́рокса | ксе́роксов |
| Tặng cách кому? чему? | ксе́роксу | ксе́роксам |
| Đối cách кого? что? | ксе́рокс | ксе́роксы |
| Công cụ cách кем? чем? | ксе́роксом | ксе́роксами |
| Giới cách о ком? о чём? | ксе́роксе | ксе́роксах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ксерокс nghĩa là gì?
ксерокс (danh từ) nghĩa là máy sao chụp.
ксерокс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ксе́рокс (phiên âm Latinh kséroks, IPA [ˈksʲerəks]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.