ксилофо́н
giống đựcbất động vật
ksilofón[ksʲɪɫɐˈfon]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ксилофо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ксилофо́н nghĩa là mộc cầm.
Nghĩa của ксилофо́н
Danh từ
- Mộc cầm.
Biến cách của ксилофо́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ксилофо́н | ксилофо́ны |
| Sinh cách кого? чего? | ксилофо́на | ксилофо́нов |
| Tặng cách кому? чему? | ксилофо́ну | ксилофо́нам |
| Đối cách кого? что? | ксилофо́н | ксилофо́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | ксилофо́ном | ксилофо́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | ксилофо́не | ксилофо́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ксилофон nghĩa là gì?
ксилофон (danh từ) nghĩa là mộc cầm.
ксилофон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ксилофо́н (phiên âm Latinh ksilofón, IPA [ksʲɪɫɐˈfon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.