TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Куа́ла-Лу́мпур

Kuála-Lúmpur[kʊˌaɫə ˈɫumpʊr] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên Куа́ла-Лу́мпур chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

Куа́ла-Лу́мпур nghĩa là cát long pha, cu-a-la lăm-pơ.

Nghĩa của Куа́ла-Лу́мпур

Danh từ riêng

  1. Cát long pha, cu-a-la lăm-pơ.

Biến cách của Куа́ла-Лу́мпур (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?Куа́ла-Лу́мпур
Sinh cách кого? чего?Куа́ла-Лу́мпура
Tặng cách кому? чему?Куа́ла-Лу́мпуру
Đối cách кого? что?Куа́ла-Лу́мпур
Công cụ cách кем? чем?Куа́ла-Лу́мпуром
Giới cách о ком? о чём?Куа́ла-Лу́мпуре

Họ từ của Куа́ла-Лу́мпур

Câu hỏi thường gặp

Куала-Лумпур nghĩa là gì?

Куала-Лумпур (danh từ riêng) nghĩa là cát long pha, cu-a-la lăm-pơ.

Куала-Лумпур đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là Куа́ла-Лу́мпур (phiên âm Latinh Kuála-Lúmpur, IPA [kʊˌaɫə ˈɫumpʊr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.