Мала́йзия
Dấu sắc trên Мала́йзия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Мала́йзия nghĩa là ma-lai-xi-a, mã lai.
Nghĩa của Мала́йзия
Danh từ riêng
- Ma-lai-xi-a, mã lai.
Biến cách của Мала́йзия (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Мала́йзия |
| Sinh cách кого? чего? | Мала́йзии |
| Tặng cách кому? чему? | Мала́йзии |
| Đối cách кого? что? | Мала́йзию |
| Công cụ cách кем? чем? | Мала́йзией |
| Giới cách о ком? о чём? | Мала́йзии |
Câu ví dụ với Мала́йзия
- Я живу в Малайзии. Tôi đang sống ở Malaysia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4547170
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Малайзия nghĩa là gì?
Малайзия (danh từ riêng) nghĩa là ma-lai-xi-a, mã lai.
Малайзия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Мала́йзия (phiên âm Latinh Malájzija, IPA [mɐˈɫajzʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.