TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Мала́йзия

giống cái
Malájzija[mɐˈɫajzʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên Мала́йзия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

Мала́йзия nghĩa là ma-lai-xi-a, mã lai.

Nghĩa của Мала́йзия

Danh từ riêng

  1. Ma-lai-xi-a, mã lai.

Biến cách của Мала́йзия (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?Мала́йзия
Sinh cách кого? чего?Мала́йзии
Tặng cách кому? чему?Мала́йзии
Đối cách кого? что?Мала́йзию
Công cụ cách кем? чем?Мала́йзией
Giới cách о ком? о чём?Мала́йзии

Câu ví dụ với Мала́йзия

  • Я живу в Малайзии. Tôi đang sống ở Malaysia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4547170

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Малайзия nghĩa là gì?

Малайзия (danh từ riêng) nghĩa là ma-lai-xi-a, mã lai.

Малайзия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là Мала́йзия (phiên âm Latinh Malájzija, IPA [mɐˈɫajzʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.