TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кубиский

kubiskij giọng máy của trình duyệt

кубиский nghĩa là Thuộc về cu-ba; Quy-ba ((cũ)).

Nghĩa của кубиский

Tính từ

  1. Thuộc về cu-ba; Quy-ba ((cũ)).

Câu hỏi thường gặp

кубиский nghĩa là gì?

кубиский (tính từ) nghĩa là Thuộc về cu-ba; Quy-ba ((cũ)).

кубиский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кубиский (phiên âm Latinh kubiskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.