TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

куби́ческий

kubíčeskij[kʊˈbʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên куби́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

куби́ческий nghĩa là có hình khối, lập phương.

Nghĩa của куби́ческий

Tính từ

  1. Có hình khối, lập phương, lập thể.
  2. toán học Bậc ba, lập phương.
    • кубический ко́реньcăn bậc ba, căn lập phương
    • куби́ческие ме́ры[những] đơn vị đo thể tích

Biến cách của куби́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкуби́ческийкуби́ческоекуби́ческаякуби́ческие
Sinh cáchкуби́ческогокуби́ческогокуби́ческойкуби́ческих
Tặng cáchкуби́ческомукуби́ческомукуби́ческойкуби́ческим
Đối cáchкуби́ческий / куби́ческогокуби́ческоекуби́ческуюкуби́ческие / куби́ческих
Công cụ cáchкуби́ческимкуби́ческимкуби́ческойкуби́ческими
Giới cáchкуби́ческомкуби́ческомкуби́ческойкуби́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của куби́ческий

Câu hỏi thường gặp

кубический nghĩa là gì?

кубический (tính từ) nghĩa là có hình khối, lập phương.

кубический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là куби́ческий (phiên âm Latinh kubíčeskij, IPA [kʊˈbʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.