куби́ческий
Dấu sắc trên куби́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
куби́ческий nghĩa là có hình khối, lập phương.
Nghĩa của куби́ческий
Tính từ
- Có hình khối, lập phương, lập thể.
- toán học Bậc ba, lập phương.
- кубический ко́реньcăn bậc ba, căn lập phương
- куби́ческие ме́ры[những] đơn vị đo thể tích
Biến cách của куби́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | куби́ческий | куби́ческое | куби́ческая | куби́ческие |
| Sinh cách | куби́ческого | куби́ческого | куби́ческой | куби́ческих |
| Tặng cách | куби́ческому | куби́ческому | куби́ческой | куби́ческим |
| Đối cách | куби́ческий / куби́ческого | куби́ческое | куби́ческую | куби́ческие / куби́ческих |
| Công cụ cách | куби́ческим | куби́ческим | куби́ческой | куби́ческими |
| Giới cách | куби́ческом | куби́ческом | куби́ческой | куби́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của куби́ческий
Câu hỏi thường gặp
кубический nghĩa là gì?
кубический (tính từ) nghĩa là có hình khối, lập phương.
кубический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là куби́ческий (phiên âm Latinh kubíčeskij, IPA [kʊˈbʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.