кубы́шка
giống cáibất động vật
kubýška
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кубы́шка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кубы́шка nghĩa là bùng binh, ống tiền.
Nghĩa của кубы́шка
Danh từ
- копилка [cái] bùng binh, ống tiền.
- держа́ть де́ньги в кубы́шкаеđể dành tiền trong bùng binh
- khẩu ngữ толстушка Người đàn bà béo phì, bồ sứt cạp.
Biến cách của кубы́шка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кубы́шка | кубы́шки |
| Sinh cách кого? чего? | кубы́шки | кубы́шек |
| Tặng cách кому? чему? | кубы́шке | кубы́шкам |
| Đối cách кого? что? | кубы́шку | кубы́шки |
| Công cụ cách кем? чем? | кубы́шкой | кубы́шками |
| Giới cách о ком? о чём? | кубы́шке | кубы́шках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кубышка nghĩa là gì?
кубышка (danh từ) nghĩa là bùng binh, ống tiền.
кубышка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кубы́шка (phiên âm Latinh kubýška); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.