Куве́йт
Dấu sắc trên Куве́йт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Куве́йт nghĩa là cô-oét, cô-oét xi-ty.
Nghĩa của Куве́йт
Danh từ riêng
- Cô-oét.
- Cô-oét xi-ty.
Biến cách của Куве́йт (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Куве́йт |
| Sinh cách кого? чего? | Куве́йта |
| Tặng cách кому? чему? | Куве́йту |
| Đối cách кого? что? | Куве́йт |
| Công cụ cách кем? чем? | Куве́йтом |
| Giới cách о ком? о чём? | Куве́йте |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
Кувейт nghĩa là gì?
Кувейт (danh từ riêng) nghĩa là cô-oét, cô-oét xi-ty.
Кувейт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Куве́йт (phiên âm Latinh Kuvéjt, IPA [kʊˈvʲejt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.