кувши́нка
Dấu sắc trên кувши́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кувши́нка nghĩa là bông súng, hoa súng.
Nghĩa của кувши́нка
Danh từ
- thực vật học [cây] bông súng, hoa súng (Nymphaea).
Biến cách của кувши́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кувши́нка | кувши́нки |
| Sinh cách кого? чего? | кувши́нки | кувши́нок |
| Tặng cách кому? чему? | кувши́нке | кувши́нкам |
| Đối cách кого? что? | кувши́нку | кувши́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | кувши́нкой | кувши́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | кувши́нке | кувши́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кувшинка nghĩa là gì?
кувшинка (danh từ) nghĩa là bông súng, hoa súng.
кувшинка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кувши́нка (phiên âm Latinh kuvšínka, IPA [kʊfˈʂɨnkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.