кувыро́к
giống đựcbất động vật
kuvyrók[kʊvɨˈrok]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кувыро́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кувыро́к nghĩa là lộn, nhào lộn.
Nghĩa của кувыро́к
Danh từ
- Lộn, nhào lộn.
Biến cách của кувыро́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кувыро́к | кувырки́ |
| Sinh cách кого? чего? | кувырка́ | кувырко́в |
| Tặng cách кому? чему? | кувырку́ | кувырка́м |
| Đối cách кого? что? | кувыро́к | кувырки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | кувырко́м | кувырка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | кувырке́ | кувырка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кувырок nghĩa là gì?
кувырок (danh từ) nghĩa là lộn, nhào lộn.
кувырок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кувыро́к (phiên âm Latinh kuvyrók, IPA [kʊvɨˈrok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.