куда́хтанье
Dấu sắc trên куда́хтанье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
куда́хтанье nghĩa là tiếng cục tác, tục tác.
Nghĩa của куда́хтанье
Danh từ
- Tiếng cục tác, tục tác.
Biến cách của куда́хтанье (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | куда́хтанье |
| Sinh cách кого? чего? | куда́хтанья |
| Tặng cách кому? чему? | куда́хтанью |
| Đối cách кого? что? | куда́хтанье |
| Công cụ cách кем? чем? | куда́хтаньем |
| Giới cách о ком? о чём? | куда́хтанье |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кудахтанье nghĩa là gì?
кудахтанье (danh từ) nghĩa là tiếng cục tác, tục tác.
кудахтанье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là куда́хтанье (phiên âm Latinh kudáxtanʹje); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.