кудря́вый
Dấu sắc trên кудря́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кудря́вый nghĩa là quăn, xoăn, tóc quăn, tóc xoăn.
Nghĩa của кудря́вый
Tính từ
- Quăn, xoăn, loăn xoăn.
- кудря́вые во́лосыtóc quăn, xoăn
- о человек [có] tóc quăn, tóc xoăn.
- кудрявый ма́льчикcậu bé tóc quăn
Biến cách của кудря́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кудря́вый | кудря́вое | кудря́вая | кудря́вые |
| Sinh cách | кудря́вого | кудря́вого | кудря́вой | кудря́вых |
| Tặng cách | кудря́вому | кудря́вому | кудря́вой | кудря́вым |
| Đối cách | кудря́вый / кудря́вого | кудря́вое | кудря́вую | кудря́вые / кудря́вых |
| Công cụ cách | кудря́вым | кудря́вым | кудря́вой | кудря́выми |
| Giới cách | кудря́вом | кудря́вом | кудря́вой | кудря́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của кудря́вый
| So sánh hơn | кудря́вее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кудря́вый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
кудрявый nghĩa là gì?
кудрявый (tính từ) nghĩa là quăn, xoăn, tóc quăn, tóc xoăn.
кудрявый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кудря́вый (phiên âm Latinh kudrjávyj, IPA [kʊˈdrʲavɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.