куда́хтать
Dấu sắc trên куда́хтать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
куда́хтать nghĩa là kêu cục tác, tục tác.
Nghĩa của куда́хтать
Động từ
- Kêu cục tác, tục tác, cục ta cục tác.
Chia động từ куда́хтать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | куда́хчу |
| ты | куда́хчешь |
| он / она́ / оно́ | куда́хчет |
| мы | куда́хчем |
| вы | куда́хчете |
| они́ | куда́хчут |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + кудахтать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | куда́хтал |
| Giống cái (она́) | куда́хтала |
| Giống trung (оно́) | куда́хтало |
| Số nhiều (они́) | куда́хтали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | куда́хчи |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | куда́хчите |
Câu hỏi thường gặp
кудахтать nghĩa là gì?
кудахтать (động từ) nghĩa là kêu cục tác, tục tác.
кудахтать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là куда́хтать (phiên âm Latinh kudáxtatʹ, IPA [kʊˈdaxtətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.