TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кузне́чный

kuznéčnyj[kʊzʲˈnʲet͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кузне́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кузне́чный nghĩa là Thuộc về rèn.

Nghĩa của кузне́чный

Tính từ

  1. Thuộc về rèn.
    • кузне́чные мехи́[ống] bễ thợ rèn
    • кузнечный цехphân xưởng rèn

Biến cách của кузне́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкузне́чныйкузне́чноекузне́чнаякузне́чные
Sinh cáchкузне́чногокузне́чногокузне́чнойкузне́чных
Tặng cáchкузне́чномукузне́чномукузне́чнойкузне́чным
Đối cáchкузне́чный / кузне́чногокузне́чноекузне́чнуюкузне́чные / кузне́чных
Công cụ cáchкузне́чнымкузне́чнымкузне́чнойкузне́чными
Giới cáchкузне́чномкузне́чномкузне́чнойкузне́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

кузнечный nghĩa là gì?

кузнечный (tính từ) nghĩa là Thuộc về rèn.

кузнечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кузне́чный (phiên âm Latinh kuznéčnyj, IPA [kʊzʲˈnʲet͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.