кузне́чный
Dấu sắc trên кузне́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кузне́чный nghĩa là Thuộc về rèn.
Nghĩa của кузне́чный
Tính từ
- Thuộc về rèn.
- кузне́чные мехи́[ống] bễ thợ rèn
- кузнечный цехphân xưởng rèn
Biến cách của кузне́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кузне́чный | кузне́чное | кузне́чная | кузне́чные |
| Sinh cách | кузне́чного | кузне́чного | кузне́чной | кузне́чных |
| Tặng cách | кузне́чному | кузне́чному | кузне́чной | кузне́чным |
| Đối cách | кузне́чный / кузне́чного | кузне́чное | кузне́чную | кузне́чные / кузне́чных |
| Công cụ cách | кузне́чным | кузне́чным | кузне́чной | кузне́чными |
| Giới cách | кузне́чном | кузне́чном | кузне́чной | кузне́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
кузнечный nghĩa là gì?
кузнечный (tính từ) nghĩa là Thuộc về rèn.
кузнечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кузне́чный (phiên âm Latinh kuznéčnyj, IPA [kʊzʲˈnʲet͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.