TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ку́кольный

kúkolʹnyj[ˈkukəlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ку́кольный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ку́кольный nghĩa là Thuộc về búp bê; con rối; (как у куклы) [giống] búp bê.

Nghĩa của ку́кольный

Tính từ

  1. Thuộc về búp bê; con rối; (как у куклы) [giống] búp bê.
    • кукольный теа́трnhà hát múa rối
    • кукольный фильмphim búp bê, phim con rối

Biến cách của ку́кольный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchку́кольныйку́кольноеку́кольнаяку́кольные
Sinh cáchку́кольногоку́кольногоку́кольнойку́кольных
Tặng cáchку́кольномуку́кольномуку́кольнойку́кольным
Đối cáchку́кольный / ку́кольногоку́кольноеку́кольнуюку́кольные / ку́кольных
Công cụ cáchку́кольнымку́кольнымку́кольнойку́кольными
Giới cáchку́кольномку́кольномку́кольнойку́кольных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của ку́кольный

Câu hỏi thường gặp

кукольный nghĩa là gì?

кукольный (tính từ) nghĩa là Thuộc về búp bê; con rối; (как у куклы) [giống] búp bê.

кукольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ку́кольный (phiên âm Latinh kúkolʹnyj, IPA [ˈkukəlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.