TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кукуру́за

giống cáibất động vật
kukurúza[kʊkʊˈruzə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кукуру́за chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кукуру́за nghĩa là ngô, bắp.

Nghĩa của кукуру́за

Danh từ

  1. растение [cây] ngô, bắp (Zea mays).
  2. tập hợp зёрна Ngô, bắp.

Biến cách của кукуру́за (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кукуру́закукуру́зы
Sinh cách кого? чего?кукуру́зыкукуру́з
Tặng cách кому? чему?кукуру́зекукуру́зам
Đối cách кого? что?кукуру́зукукуру́зы
Công cụ cách кем? чем?кукуру́зойкукуру́зами
Giới cách о ком? о чём?кукуру́зекукуру́зах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кукуру́за

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với кукуру́за

  • Кукуруза — важная сельскохозяйственная культура в Соединённых Штатах. Bắp là hạt giống quan trọng trong nước mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4792163

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

кукуруза nghĩa là gì?

кукуруза (danh từ) nghĩa là ngô, bắp.

кукуруза đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кукуру́за (phiên âm Latinh kukurúza, IPA [kʊkʊˈruzə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.